eword.vn

never trong ngữ cảnh

never = không bao giờ

Câu tiếng Anh

He'd never studied music previously, but he had a natural gift and quickly mastered it.

Nghĩa tiếng Việt

Anh ta chưa từng qua lớp nhạc nào, nhưng anh có tài năng thiên phú và mau chóng trở thành bậc thày.

← never: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với never