never trong ngữ cảnh
never = không bao giờ
Câu tiếng Anh
He never had a conviction except Charlie Kane in his life.
Nghĩa tiếng Việt
Ông ấy không có sự tin tưởng nào ngoại trừ Charlie Kane trong cuộc đời ông ấy.
← never: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với never