eword.vn

never trong ngữ cảnh

never = không bao giờ

Câu tiếng Anh

I ain't never seen such a bunch of men in all of my born days.

Nghĩa tiếng Việt

Cả đời tôi chưa từng thấy một đám người như vậy.

← never: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với never