eword.vn

never trong ngữ cảnh

never = không bao giờ

Câu tiếng Anh

I give thanks for the faith you have in him whom you have never seen but whose voice you have heard and answered in your hearts.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi cám ơn anh chị em đã có niềm tin vào Người mà anh chị em chưa từng thấy nhưng đã nghe tiếng Người kêu gọi và con tim đã trả lời.

← never: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với never