never trong ngữ cảnh
never = không bao giờ
Câu tiếng Anh
I never fail.
Nghĩa tiếng Việt
Con không bao giờ thất bại.
← never: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với never
never = không bao giờ
I never fail.
Con không bao giờ thất bại.
← never: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với never