never trong ngữ cảnh
never = không bao giờ
Câu tiếng Anh
I waited for thirty minutes, but Tom never came.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi đã đợi ba mươi phút, nhưng Tom không đến.
← never: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với never
never = không bao giờ
I waited for thirty minutes, but Tom never came.
Tôi đã đợi ba mươi phút, nhưng Tom không đến.
← never: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với never