never trong ngữ cảnh
never = không bao giờ
Câu tiếng Anh
It had never been opened.
Nghĩa tiếng Việt
Nó chưa hề được mở ra.
← never: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với never
never = không bao giờ
It had never been opened.
Nó chưa hề được mở ra.
← never: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với never