never trong ngữ cảnh
never = không bao giờ
Câu tiếng Anh
Never stop learning.
Nghĩa tiếng Việt
Không bao giờ dừng việc học lại.
← never: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với never
never = không bao giờ
Never stop learning.
Không bao giờ dừng việc học lại.
← never: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với never