newspaper trong ngữ cảnh
newspaper = báo
Câu tiếng Anh
Well, monsieur, you can tell your newspaper that you got your interview with Madame Curie.
Nghĩa tiếng Việt
Chà, thưa anh, anh có thể nói với tờ báo của anh rằng anh đã có một cuộc phỏng vấn với bà Curie.
← newspaper: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với newspaper