night trong ngữ cảnh
night = đêm
Câu tiếng Anh
But when I, who have seen Pavlova, Karsavina dance, tell you that last night you were not bad... not good, but not bad... that's something.
Nghĩa tiếng Việt
Nhưng khi tôi, kẻ đã từng xem Pavlova Karsarvina múa, nói cho cô biết rằng đêm qua cô không tệ - không hay, nhưng không dở - đó là một lời khen.
← night: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với night