night trong ngữ cảnh
night = đêm
Câu tiếng Anh
During these years of stalemate, the Trojans from the safety of their walls, constantly harassed the invaders with night raids on their camps.
Nghĩa tiếng Việt
Suốt những năm tháng bị bao vây, người thành Troie vẫn kéo quân ra khỏi thành trì, thường xuyên quấy rối quân xâm lược vào ban đêm, bằng cách đột kích vào các doanh trại.
← night: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với night