night trong ngữ cảnh
night = đêm
Câu tiếng Anh
I'd be unfaithful to my wife every night of my married life with vice presidents, boards of directors, slide-rule accountants.
Nghĩa tiếng Việt
Anh có thể trở nên không chung thủy với vợ anh mỗi đêm. thay vào đó là chủ tịch Hội đồng quản trị, giám đốc, nhân viên kế toán.
← night: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với night