night trong ngữ cảnh
night = đêm
Câu tiếng Anh
I knew then that by night the Swede'd have the money, all of it.
Nghĩa tiếng Việt
Đêm đó Swede có tòan bộ số tiền.
← night: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với night
night = đêm
I knew then that by night the Swede'd have the money, all of it.
Đêm đó Swede có tòan bộ số tiền.
← night: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với night