night trong ngữ cảnh
night = đêm
Câu tiếng Anh
There's been a tradition in this house... of hospitality for over 50 years, which you see fit to change in a night.
Nghĩa tiếng Việt
Có truyền thống trong nhà này... lòng hiếu khách trong hơn 50 năm, mà em thấy phù hợp để thay đổi trong 1 đêm.
← night: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với night