nobody trong ngữ cảnh
nobody = không ai
Câu tiếng Anh
Nobody knew that Tom was the person who contributed most of the money.
Nghĩa tiếng Việt
Không ai biết là Tom là người đóng góp nhiều tiền nhất.
← nobody: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với nobody