noisy trong ngữ cảnh
noisy = ồn ào
Câu tiếng Anh
"And if they're mean, just call them noisy birds"
Nghĩa tiếng Việt
"Nếu bọn trẻ chọc ghẹo em, hãy gọi chúng là lũ chim ồn ào."
← noisy: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với noisy
noisy = ồn ào
"And if they're mean, just call them noisy birds"
"Nếu bọn trẻ chọc ghẹo em, hãy gọi chúng là lũ chim ồn ào."
← noisy: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với noisy