noisy trong ngữ cảnh
noisy = ồn ào
Câu tiếng Anh
Some people find it too quiet, some people find it too noisy.
Nghĩa tiếng Việt
Một số nói Venise yên ắng quá.
← noisy: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với noisy
noisy = ồn ào
Some people find it too quiet, some people find it too noisy.
Một số nói Venise yên ắng quá.
← noisy: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với noisy