eword.vn

noisy trong ngữ cảnh

noisy = ồn ào

Câu tiếng Anh

They're so noisy and troublesome.

Nghĩa tiếng Việt

Chúng ồn ào và luôn gây rắc rối.

← noisy: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với noisy