normal trong ngữ cảnh
normal = thường
Câu tiếng Anh
I only send telegrams the normal way.
Nghĩa tiếng Việt
Bà chỉ gửi điện tín như bình thường thôi.
← normal: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với normal
normal = thường
I only send telegrams the normal way.
Bà chỉ gửi điện tín như bình thường thôi.
← normal: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với normal