north trong ngữ cảnh
north = hướng bắc
Câu tiếng Anh
Big winds from the north this time of year. When they blow hard, this desert country stands right up on its hind legs.
Nghĩa tiếng Việt
Gió lớn thổi từ phương bắc vào mùa này trong năm... khi chúng thổi mạnh, vùng sa mạc này nhấn chìm mọi thứ trong cát.
← north: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với north