north trong ngữ cảnh
north = hướng bắc
Câu tiếng Anh
But up north, they commuted it to life. Now he's free.
Nghĩa tiếng Việt
Nhưng ở miền bắc, họ chuyển thành tội chung thân và bây giờ hắn được tự do.
← north: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với north