north trong ngữ cảnh
north = hướng bắc
Câu tiếng Anh
Day after day, the south wind carried him north.
Nghĩa tiếng Việt
Ngày qua ngày, Ngọn gió nam đưa cậu ta tới phương bắc.
← north: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với north
north = hướng bắc
Day after day, the south wind carried him north.
Ngày qua ngày, Ngọn gió nam đưa cậu ta tới phương bắc.
← north: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với north