north trong ngữ cảnh
north = hướng bắc
Câu tiếng Anh
Hank was a mining engineer who lived alone and occasionally went on long expeditions into the Far North. Hank was kind and human, and our hero cold and hungry, and the beans smelled good and the coffee was steaming hot.
Nghĩa tiếng Việt
Hank là một kỹ sư khai thác mỏ sống một mình và đôi khi có cuộc thám hiểm dài về phía cực Bắc. món đậu thơm và cà phê đã được đun nóng.
← north: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với north