north trong ngữ cảnh
north = hướng bắc
Câu tiếng Anh
He conquered Parthia and the north countries when you were a boy.
Nghĩa tiếng Việt
Ông ta chinh phục Parthia và các nước phía bắc khi ngài còn là một đứa trẻ.
← north: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với north