nowhere trong ngữ cảnh
nowhere = không nơi nào
Câu tiếng Anh
He looked tired, and there was nowhere for him to sit.
Nghĩa tiếng Việt
Anh ấy trông mệt, và không có chỗ ngồi.
← nowhere: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với nowhere
nowhere = không nơi nào
He looked tired, and there was nowhere for him to sit.
Anh ấy trông mệt, và không có chỗ ngồi.
← nowhere: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với nowhere