nowhere trong ngữ cảnh
nowhere = không nơi nào
Câu tiếng Anh
I had nowhere to go. Bounine found me on the bank of the Seine.
Nghĩa tiếng Việt
Cháu đã đói khát sau khi trốn khỏi nhà cứu tế.
← nowhere: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với nowhere