nowhere trong ngữ cảnh
nowhere = không nơi nào
Câu tiếng Anh
It had nowhere to go except downhill.
Nghĩa tiếng Việt
Nó không có chỗ nào để di ngoại trừ đi xuống.
← nowhere: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với nowhere
nowhere = không nơi nào
It had nowhere to go except downhill.
Nó không có chỗ nào để di ngoại trừ đi xuống.
← nowhere: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với nowhere