nowhere trong ngữ cảnh
nowhere = không nơi nào
Câu tiếng Anh
Next witness. don't be surprised if you get nowhere! 500 detailed leads.
Nghĩa tiếng Việt
Nhân chứng tiếp theo. Nếu ông tin vào lời tên mù màu đấy nói, thì cũng đừng ngạc nhiên nếu ông chả tìm thấy gì nhé! Để truy tìm tên giết người bí ẩn, cảnh sát đã theo dấu hơn 1500 đầu mối.
← nowhere: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với nowhere