eword.vn

nowhere trong ngữ cảnh

nowhere = không nơi nào

Câu tiếng Anh

That was the body of some unknown woman, unclaimed, belonging nowhere.

Nghĩa tiếng Việt

Đó là cái xác của một phụ nữ vô danh, không ai thừa nhận, không thuộc về đâu.

← nowhere: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với nowhere