nowhere trong ngữ cảnh
nowhere = không nơi nào
Câu tiếng Anh
There was nowhere else I could go. I was played out.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi chẳng còn nơi nào để đi.
← nowhere: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với nowhere
nowhere = không nơi nào
There was nowhere else I could go. I was played out.
Tôi chẳng còn nơi nào để đi.
← nowhere: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với nowhere