nurse trong ngữ cảnh
nurse = cá nhám
Câu tiếng Anh
How long do you think that love is going to last... after you realize you've signed a contract... to be his nurse the rest of your life?
Nghĩa tiếng Việt
Con nghĩ tình yêu đó sẽ kéo dài bao lâu ... sau khi con nhận ra mình đã ký hợp đồng ... trở thành y tá của cậu ấy trong suốt phần đời còn lại của con?
← nurse: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với nurse