nurse trong ngữ cảnh
nurse = cá nhám
Câu tiếng Anh
I left lvanhoe in your care to nurse until his wound was healed.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi rời Ivanhoe và giao việc chăm sóc anh ấy cho cô cho đến khi vết thương được chữa lành.
← nurse: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với nurse