nurse trong ngữ cảnh
nurse = cá nhám
Câu tiếng Anh
I needed someone I could trust... and I figured Sally, my nurse, was my best bet.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi cần ai đó tôi có thể tin tưởng... và tôi hình dung ra Sally, thư ký của tôi, là người tốt nhất.
← nurse: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với nurse