eword.vn

nurse trong ngữ cảnh

nurse = cá nhám

Câu tiếng Anh

Maybe I won't have to nurse this quite as long as you figured.

Nghĩa tiếng Việt

Có lẽ tôi sẽ không phải nuôi hy vọng lâu như anh nghĩ.

← nurse: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với nurse