eword.vn

nurse trong ngữ cảnh

nurse = cá nhám

Câu tiếng Anh

Mrs. Van Hopper's cold's turned into flu, so she's got a trained nurse.

Nghĩa tiếng Việt

Cảm lạnh của bà Van Hopper biến thành cúm, nên bà ấy đã gọi một y tá được đào tạo.

← nurse: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với nurse