nurse trong ngữ cảnh
nurse = cá nhám
Câu tiếng Anh
Please hurry. You've only got half and hour before the relief nurse comes on duty.
Nghĩa tiếng Việt
Nhanh lên đi, bà chỉ có nửa tiếng trước khi y tá khác đến trực.
← nurse: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với nurse