eword.vn

nut trong ngữ cảnh

nut = quả hạch

Câu tiếng Anh

First, it was my old man, died kicking and screaming in a nut house... then my brother, and after that, it was taking care of me.

Nghĩa tiếng Việt

Đầu tiên, đó là ông già của tôi, chết vì đá và la hét trong một nhà thương điên... sau đó là anh trai tôi, và sau đó, bà đã chăm sóc tôi.

← nut: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với nut