Trang chủ › off › Ngữ cảnh › Câu off trong ngữ cảnh off = tắt Câu tiếng Anh A good neighbour is better than a brother far off. Nghĩa tiếng ViệtBán anh em xa mua láng giềng gần. ← off: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với off