off trong ngữ cảnh
off = tắt
Câu tiếng Anh
First off, I'd like you to come with me to a department store sale.
Nghĩa tiếng Việt
Đang có một đợt bán hàng giảm giá ở trung tâm thương mại, trước tiên tôi muốn bạn đi với tôi tới đó.
off = tắt
First off, I'd like you to come with me to a department store sale.
Đang có một đợt bán hàng giảm giá ở trung tâm thương mại, trước tiên tôi muốn bạn đi với tôi tới đó.