off trong ngữ cảnh
off = tắt
Câu tiếng Anh
Having cut off all contact with those I knew and moved to another city, I could finally begin a new life.
Nghĩa tiếng Việt
Cắt đứt liên lạc với người quen và chuyển đến thành phố mới, cuối cùng tôi cũng đã có thể bắt đầu một cuộc sống mới.