eword.vn

off trong ngữ cảnh

off = tắt

Câu tiếng Anh

His hat was blown off by the strong wind.

Nghĩa tiếng Việt

Cơn gió mạnh thổi bay chiếc mũ của anh ấy.

← off: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với off