off trong ngữ cảnh
off = tắt
Câu tiếng Anh
I couldn't take my eyes off of you from the minute I entered this room.
Nghĩa tiếng Việt
Anh không thể rời mắt khỏi em ngay từ phút anh vào căn phòng này.
off = tắt
I couldn't take my eyes off of you from the minute I entered this room.
Anh không thể rời mắt khỏi em ngay từ phút anh vào căn phòng này.