off trong ngữ cảnh
off = tắt
Câu tiếng Anh
I'd like to start off this talk show by thanking you all for coming today.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi muốn bắt đầu chương trình trò chuyện này bằng cách cảm ơn tất cả các bạn đã đến tham dự ngày hôm nay.
off = tắt
I'd like to start off this talk show by thanking you all for coming today.
Tôi muốn bắt đầu chương trình trò chuyện này bằng cách cảm ơn tất cả các bạn đã đến tham dự ngày hôm nay.