off trong ngữ cảnh
off = tắt
Câu tiếng Anh
I got off at the bus stop and went to the right.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi rời khỏi trạm xe buýt và đi sang phải.
off = tắt
I got off at the bus stop and went to the right.
Tôi rời khỏi trạm xe buýt và đi sang phải.