off trong ngữ cảnh
off = tắt
Câu tiếng Anh
I'm going to start off this meeting by introducing two new members in our company.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi sẽ bắt đầu cuộc họp này bằng cách giới thiệu hai thành viên mới trong công ty chúng ta.
off = tắt
I'm going to start off this meeting by introducing two new members in our company.
Tôi sẽ bắt đầu cuộc họp này bằng cách giới thiệu hai thành viên mới trong công ty chúng ta.