off trong ngữ cảnh
off = tắt
Câu tiếng Anh
I started off my career in a small company in New York.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi đã bắt đầu sự nghiệp của mình trong một công ty nhỏ ở New York.
off = tắt
I started off my career in a small company in New York.
Tôi đã bắt đầu sự nghiệp của mình trong một công ty nhỏ ở New York.