off trong ngữ cảnh
off = tắt
Câu tiếng Anh
I started off the day nice enough but I'm beginning to fall.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi đã bắt đầu một ngày đủ tốt nhưng tôi đang bắt đầu sa sút.
off = tắt
I started off the day nice enough but I'm beginning to fall.
Tôi đã bắt đầu một ngày đủ tốt nhưng tôi đang bắt đầu sa sút.