off trong ngữ cảnh
off = tắt
Câu tiếng Anh
I started off the day with a good breakfast.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi đã bắt đầu ngày mới với một bữa sáng ngon lành.
off = tắt
I started off the day with a good breakfast.
Tôi đã bắt đầu ngày mới với một bữa sáng ngon lành.