eword.vn

off trong ngữ cảnh

off = tắt

Câu tiếng Anh

It has been raining on and off since this morning.

Nghĩa tiếng Việt

Từ sáng đến giờ, trời cứ mưa rồi tạnh.

← off: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với off