off trong ngữ cảnh
off = tắt
Câu tiếng Anh
It was extremely hot, so I took my coat off.
Nghĩa tiếng Việt
Trời cực kì nóng, nên tôi đã cởi áo khoác ra.
off = tắt
It was extremely hot, so I took my coat off.
Trời cực kì nóng, nên tôi đã cởi áo khoác ra.